LÁI XE ĐÚNG · TRA CỨU DỄ

Lỗi thường gặp.
Mức phạt rõ ràng.

So sánh ô tô và xe máy, đọc điều kiện áp dụng, điểm GPLX và cách tránh lỗi ngay trên từng thẻ.

Đối chiếu 2026-10-14 · Có sửa đổi NĐ 238/2026

Bạn cần tra lỗi nào?

24 nhóm tình huống · 50 mức xử lý được đối chiếu.

An toàn#

Không giảm tốc độ, nhường đường tại giao lộ

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-29

Ô tôTrừ 2 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Không giảm tốc độ, dừng khi cần và nhường từ nhánh/đường không ưu tiên; hoặc không giảm tốc độ, nhường bên phải tại giao lộ không vòng xuyến, bên trái tại giao lộ có vòng xuyến. Phải xác định đúng hành vi; khung gây tai nạn riêng.

Điều 6 khoản 5 điểm n, o; khoản 16 điểm a ↗
Xe máyTrừ 2 điểm GPLX

2 triệu – 3 triệu đồng

Không giảm tốc độ, dừng khi cần và nhường từ nhánh/đường không ưu tiên; hoặc không giảm tốc độ, nhường bên phải tại giao lộ không vòng xuyến, bên trái tại giao lộ có vòng xuyến. Không dùng cho mọi lỗi nhường đường khác; khung gây tai nạn riêng.

Điều 7 khoản 6 điểm c, d; khoản 13 điểm a ↗
Cách tránh lỗi

Xác định tuyến ưu tiên và báo hiệu vòng xuyến trước khi chọn quy tắc nhường; tình huống gây tai nạn phải xét khung riêng.

An toàn#

Chuyển hướng không nhường xe ngược chiều

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-29

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

4 triệu – 6 triệu đồng

Chuyển hướng không nhường xe ngược chiều, hoặc người đi bộ/xe thô sơ đang qua đường ở nơi không có vạch dành cho người đi bộ. Chưa xét tình huống gây tai nạn; không đồng nghĩa mọi hành vi chuyển hướng đều không bị trừ điểm.

Điều 6 khoản 5 điểm m; đối chiếu khoản 16 ↗
Xe máyTrừ 2 điểm GPLX

1 triệu – 2 triệu đồng

Chuyển hướng không nhường xe ngược chiều, hoặc người đi bộ/xe thô sơ đang qua đường ở nơi không có vạch dành cho người đi bộ. Khung gây tai nạn riêng; không tự cộng với lỗi khác chỉ từ hình tĩnh.

Điều 7 khoản 5 điểm c; khoản 13 điểm a ↗
Cách tránh lỗi

Bật xi-nhan không tạo quyền đi trước. Chỉ chuyển hướng khi bảo đảm an toàn; không nhầm hành vi này với đi sai làn.

Tín hiệu#

Không chấp hành đèn tín hiệu (vượt đèn đỏ)

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

18 triệu – 20 triệu đồng

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; trường hợp gây tai nạn có khung riêng.

Điều 6 khoản 9 điểm b; khoản 16 điểm b ↗
Xe máyTrừ 4 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; trường hợp gây tai nạn có khung riêng.

Điều 7 khoản 7 điểm c; khoản 13 điểm b ↗
Cách tránh lỗi

Quan sát tín hiệu theo hướng đi và dừng trước vạch khi phải dừng.

An toàn#

Dùng điện thoại khi đang lái xe

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác khi điều khiển phương tiện đang di chuyển trên đường bộ.

Điều 6 khoản 5 điểm h; khoản 16 điểm b ↗
Xe máyTrừ 4 điểm GPLX

800 nghìn – 1 triệu đồng

Sử dụng ô, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính); dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác khi điều khiển phương tiện đang di chuyển trên đường bộ.

Điều 7 khoản 4 điểm đ; khoản 13 điểm b ↗
Cách tránh lỗi

Dừng xe tại vị trí an toàn trước khi thao tác điện thoại.

Tốc độ#

Quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Vượt từ 5 km/h đến dưới 10 km/h. Trường hợp gây tai nạn áp dụng khung riêng.

Điều 6 khoản 3 điểm a ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

400 nghìn – 600 nghìn đồng

Vượt từ 5 km/h đến dưới 10 km/h. Trường hợp gây tai nạn áp dụng khung riêng.

Điều 7 khoản 2 điểm b ↗
Cách tránh lỗi

Đọc giới hạn tốc độ tại đoạn đường; mức vượt được so với tốc độ cho phép.

Tốc độ#

Quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 2 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Vượt từ 10 km/h đến 20 km/h; chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 6 khoản 5 điểm đ; khoản 16 điểm a ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Vượt từ 10 km/h đến 20 km/h; chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 7 khoản 4 điểm a ↗
Cách tránh lỗi

Mốc 10 và 20 km/h thuộc khung này; không gộp với mức dưới 10 hoặc trên 20.

Tốc độ#

Quá tốc độ trên 20 km/h

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

6 triệu – 8 triệu đồng

Ô tô vượt trên 20 km/h đến 35 km/h; chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 6 khoản 6 điểm a; khoản 16 điểm b ↗
Ô tôTrừ 6 điểm GPLX

12 triệu – 14 triệu đồng

Ô tô vượt trên 35 km/h; chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 6 khoản 7 điểm a; khoản 16 điểm c ↗
Xe máyTrừ 4 điểm GPLX

6 triệu – 8 triệu đồng

Xe máy vượt trên 20 km/h; chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 7 khoản 8 điểm a; khoản 13 điểm b ↗
Cách tránh lỗi

Ô tô có thêm mốc 35 km/h. Chọn đúng khoảng trước khi đọc số tiền.

Nồng độ cồn#

Nồng độ cồn: mức thứ nhất

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

6 triệu – 8 triệu đồng

Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc chưa vượt quá 0,25 mg/lít khí thở.

Điều 6 khoản 6 điểm c; khoản 16 điểm b ↗
Xe máyTrừ 4 điểm GPLX

2 triệu – 3 triệu đồng

Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc chưa vượt quá 0,25 mg/lít khí thở.

Điều 7 khoản 6 điểm a; khoản 13 điểm b ↗
Cách tránh lỗi

Đã uống rượu bia thì không lái xe. Mức thấp vẫn bị xử phạt.

Nồng độ cồn#

Nồng độ cồn: mức thứ hai

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 10 điểm GPLX

18 triệu – 20 triệu đồng

Vượt quá 50 đến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,25 đến 0,4 mg/lít khí thở.

Điều 6 khoản 9 điểm a; khoản 16 điểm d ↗
Xe máyTrừ 10 điểm GPLX

6 triệu – 8 triệu đồng

Vượt quá 50 đến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,25 đến 0,4 mg/lít khí thở.

Điều 7 khoản 8 điểm b; khoản 13 điểm d ↗
Cách tránh lỗi

Hai đơn vị xét nghiệm là hai cách đo; không cộng hoặc quy đổi tùy ý.

Nồng độ cồn#

Nồng độ cồn: mức cao nhất

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTước GPLX 22–24 tháng

30 triệu – 40 triệu đồng

Vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,4 mg/lít khí thở.

Điều 6 khoản 11 điểm a; khoản 15 điểm c ↗
Xe máyTước GPLX 22–24 tháng

8 triệu – 10 triệu đồng

Vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,4 mg/lít khí thở.

Điều 7 khoản 9 điểm d; khoản 12 điểm c ↗
Cách tránh lỗi

Ở khung này là tước quyền sử dụng GPLX, không thay bằng nhãn trừ điểm.

Nồng độ cồn#

Không chấp hành kiểm tra nồng độ cồn

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTước GPLX 22–24 tháng

30 triệu – 40 triệu đồng

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn của người thi hành công vụ.

Điều 6 khoản 11 điểm b; khoản 15 điểm c ↗
Xe máyTước GPLX 22–24 tháng

8 triệu – 10 triệu đồng

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn của người thi hành công vụ.

Điều 7 khoản 9 điểm đ; khoản 12 điểm c ↗
Cách tránh lỗi

Chấp hành yêu cầu kiểm tra của người thi hành công vụ.

Làn đường#

Đi không đúng phần đường, làn đường

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 2 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định (làn cùng chiều hoặc ngược chiều); chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 6 khoản 5 điểm b; khoản 16 điểm a ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

600 nghìn – 800 nghìn đồng

Đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định (làn cùng chiều hoặc ngược chiều); chưa thuộc trường hợp gây tai nạn.

Điều 7 khoản 3 điểm d ↗
Cách tránh lỗi

Đọc biển phân làn và vạch đường. Sai làn và vi phạm vạch không mặc nhiên là một lỗi.

Làn đường#

Đi ngược chiều đường một chiều / biển cấm

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

18 triệu – 20 triệu đồng

Đi ngược chiều đường một chiều hoặc đường có biển Cấm đi ngược chiều; trừ xe ưu tiên làm nhiệm vụ và hành vi trên cao tốc; chưa gây tai nạn.

Điều 6 khoản 9 điểm d; khoản 16 điểm b ↗
Xe máyTrừ 2 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Đi ngược chiều đường một chiều hoặc đường có biển Cấm đi ngược chiều; trừ xe ưu tiên làm nhiệm vụ; chưa gây tai nạn.

Điều 7 khoản 7 điểm a; khoản 13 điểm a ↗
Cách tránh lỗi

Đối chiếu chiều đi, biển cấm và đường cao tốc; khung cao tốc khác đường thường.

Làn đường#

Đi xe trên vỉa hè

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

6 triệu – 8 triệu đồng

Đi trên vỉa hè; trừ đi qua vỉa hè để vào nhà, cơ quan. Trường hợp gây tai nạn có khung riêng.

Điều 6 khoản 6 điểm d; khoản 16 điểm b ↗
Xe máyTrừ 2 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Đi trên vỉa hè; trừ đi qua vỉa hè để vào nhà, cơ quan. Trường hợp gây tai nạn có khung riêng.

Điều 7 khoản 7 điểm a; khoản 13 điểm a ↗
Cách tránh lỗi

Không dùng vỉa hè để tránh ùn tắc.

Tín hiệu#

Chuyển hướng không báo rẽ (xi nhan)

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-29

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Chuyển hướng không có tín hiệu báo hướng rẽ, không duy trì tín hiệu trong quá trình chuyển hướng; không áp dụng cho đi theo hướng cong ở đoạn không giao nhau cùng mức.

Điều 6 khoản 3 điểm c ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

600 nghìn – 800 nghìn đồng

Chuyển hướng không có tín hiệu báo hướng rẽ, không duy trì tín hiệu trong quá trình chuyển hướng; không áp dụng cho đi theo hướng cong ở đoạn không giao nhau cùng mức.

Điều 7 khoản 3 điểm a ↗
Cách tránh lỗi

Bật báo rẽ và duy trì tín hiệu trong quá trình chuyển hướng.

Làn đường#

Chuyển làn không đúng nơi / không báo hiệu

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

600 nghìn – 800 nghìn đồng

Chuyển làn không đúng nơi cho phép, không có tín hiệu báo trước hoặc chuyển nhiều làn cùng lúc; trừ hành vi trên cao tốc.

Điều 6 khoản 2 điểm a ↗
Ô tôTrừ 2 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Trên cao tốc: chuyển làn không đúng nơi cho phép, không có tín hiệu báo trước hoặc chuyển nhiều làn cùng lúc.

Điều 6 khoản 5 điểm g; khoản 16 điểm a ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

200 nghìn – 400 nghìn đồng

Chuyển làn không đúng nơi được phép hoặc không có tín hiệu báo trước.

Điều 7 khoản 1 điểm e ↗
Cách tránh lỗi

Chuyển từng làn ở nơi cho phép; quan sát và báo hiệu trước.

Dừng & đỗ#

Dừng xe tại biển Cấm dừng và đỗ

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

600 nghìn – 800 nghìn đồng

Dừng tại nơi có biển Cấm dừng xe và đỗ xe; trừ trường hợp trong hầm đường bộ hoặc trên cao tốc.

Điều 6 khoản 2 điểm đ ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

400 nghìn – 600 nghìn đồng

Dừng tại nơi có biển Cấm dừng xe và đỗ xe; trừ trường hợp trong hầm đường bộ.

Điều 7 khoản 2 điểm e ↗
Cách tránh lỗi

Dừng và đỗ có quy định riêng. Đọc biển phụ và phạm vi tác dụng.

Dừng & đỗ#

Đỗ xe tại biển cấm đỗ

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Đỗ tại nơi có biển Cấm đỗ xe hoặc Cấm dừng xe và đỗ xe; trừ trường hợp trong hầm đường bộ hoặc trên cao tốc.

Điều 6 khoản 3 điểm e ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

400 nghìn – 600 nghìn đồng

Đỗ tại nơi có biển Cấm đỗ xe hoặc Cấm dừng xe và đỗ xe; trừ trường hợp trong hầm đường bộ.

Điều 7 khoản 2 điểm e ↗
Cách tránh lỗi

Biển Cấm đỗ khác biển Cấm dừng và đỗ; không suy luận chỉ từ thời gian dừng.

An toàn#

Không bật đèn khi phải sử dụng

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng từ 18 giờ đến 06 giờ hôm sau, hoặc khi sương mù, khói, bụi, mưa, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn.

Điều 6 khoản 3 điểm g ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

200 nghìn – 400 nghìn đồng

Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng từ 18 giờ đến 06 giờ hôm sau, hoặc khi sương mù, khói, bụi, mưa, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn.

Điều 7 khoản 1 điểm g ↗
Cách tránh lỗi

Bật đèn đúng thời gian và khi tầm nhìn hạn chế.

An toàn#

Không nhường xe ưu tiên làm nhiệm vụ

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 4 điểm GPLX

6 triệu – 8 triệu đồng

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ.

Điều 6 khoản 6 điểm b; khoản 16 điểm b ↗
Xe máyTrừ 4 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ.

Điều 7 khoản 7 điểm đ; khoản 13 điểm b ↗
Cách tránh lỗi

Giảm tốc, nhường đường khi xe ưu tiên phát tín hiệu theo quy định.

An toàn#

Mũ bảo hiểm: thiếu mũ hoặc cài quai sai

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

400 nghìn – 600 nghìn đồng

Người điều khiển không đội mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy hoặc không cài quai đúng quy cách.

Điều 7 khoản 2 điểm h ↗
Xe máyKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

400 nghìn – 600 nghìn đồng

Người lái chở người không đội mũ hoặc không cài quai đúng quy cách; trừ chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ dưới 06 tuổi hoặc áp giải người vi phạm pháp luật.

Điều 7 khoản 2 điểm i ↗
Cách tránh lỗi

Cả người lái và người được chở cần đội mũ, cài quai đúng quy cách.

An toàn#

Dây đai an toàn trên ô tô

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Người điều khiển không thắt dây đai an toàn khi điều khiển xe chạy trên đường.

Điều 6 khoản 3 điểm k ↗
Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Người lái chở người trên xe không thắt dây đai an toàn tại vị trí có trang bị dây đai khi xe đang chạy.

Điều 6 khoản 3 điểm l ↗
Cách tránh lỗi

Thắt dây đai tại vị trí có trang bị dây đai khi xe chạy.

An toàn#

Chở trẻ em: ghế trước và thiết bị an toàn

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

800 nghìn – 1 triệu đồng

Trẻ dưới 10 tuổi VÀ cao dưới 1,35 m ngồi cùng hàng ghế người lái; trừ ô tô chỉ có một hàng ghế.

Điều 6 khoản 3 điểm m (sửa bởi NĐ 238/2026) ↗
Ô tôKhông quy định trừ điểm ở hành vi này

Cảnh cáo

Chở trẻ dưới 10 tuổi VÀ cao dưới 1,35 m mà không sử dụng thiết bị an toàn phù hợp; trừ ô tô kinh doanh vận tải hành khách.

Điều 6 khoản 1a (bổ sung bởi NĐ 238/2026) ↗
Cách tránh lỗi

Hai hành vi có hình thức xử phạt khác nhau sau sửa đổi năm 2026.

Làn đường#

Hành vi nguy hiểm trên đường cao tốc

Đối chiếu nhóm này: 2026-10-14

Ô tôTrừ 10 điểm GPLX

30 triệu – 40 triệu đồng

Đi ngược chiều, lùi xe, quay đầu trên cao tốc; trừ xe ưu tiên đang làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định.

Điều 6 khoản 11 điểm đ; khoản 16 điểm d ↗
Xe máyTrừ 6 điểm GPLX

4 triệu – 6 triệu đồng

Đi vào cao tốc; trừ xe phục vụ quản lý, bảo trì đường cao tốc.

Điều 7 khoản 7 điểm b; khoản 13 điểm c ↗
Cách tránh lỗi

Xe máy không được vào cao tốc; ô tô không quay đầu, lùi hoặc đi ngược chiều.

ĐỌC KỸ ĐỂ KHÔNG NHẦM

Cùng một tên gọi, có thể khác mức xử lý

Sai làn hay đè vạch?

Phải xác định làn được phép đi, biển phân làn và vạch kẻ đường. Không tự áp khung “sai làn” cho mọi hành vi liên quan vạch.

Đọc biển và phạm vi →

Trừ điểm hay tước GPLX?

Trừ điểm và tước quyền sử dụng GPLX là hai cơ chế khác nhau. Khung nồng độ cồn cao nhất trong danh mục bị tước GPLX 22–24 tháng.

Xem đúng khung →

Trẻ em: ghế trước khác thiết bị

Điều kiện là dưới 10 tuổi đồng thời cao dưới 1,35 m. Sau sửa đổi 2026, thiếu thiết bị phù hợp bị cảnh cáo; ngồi hàng ghế người lái có khung tiền phạt riêng và ngoại lệ riêng.

So sánh hai hành vi →

Phạt nguội là cách phát hiện

Phạt nguội không phải một lỗi hay một mức tiền riêng. Cần đọc hành vi, thời điểm, biên bản và quyết định xử phạt.

Tra cứu kênh chính thức →

Nguồn và phạm vi cập nhật

Ngày đối chiếu: 2026-10-14. Các mục liên quan chở trẻ em đã tách theo sửa đổi có hiệu lực từ 15/8/2026. Nếu hành vi xảy ra trước thời điểm sửa đổi, cần đối chiếu quy định và điều khoản chuyển tiếp tại thời điểm vi phạm. Mỗi mức trên có liên kết điều, khoản để kiểm tra văn bản gốc.

Học câu khó và dễ nhầm → · Luyện tình huống →

Lối đi tiếp theo

Tra cứu tiếp theo dành cho bạn

Chọn một việc nhỏ để hoàn thành hôm nay. Tiến độ học được giữ trên thiết bị của bạn.

Làm 5 câu hôm nay →